Thứ Tư, 28 tháng 2, 2018

Các từ vựng về quần áo, váy trong tiếng Anh

  • Suit: bộ vest
  • Shrit: áo sơ mi nam
  • Tie: cà vạt
  • Dress: đầm
  • Blouse: áo sơ mi nữ
  • Skirt: chân váy
  • Tanktop: áo ngắn
  • Scarf: khăn
  • Coat: áo khoác dài
  • Jacket: áo khoác
  • T-shirt: áo thun
  • Trouser: quần dài
  • Jean: quần zin
  • Short: quần đùi
  • Jumper pullover: áo len
  • Cardigan: áo khoác len
  • Hoodie: áo có trùm đầu
  • Glove: găng tay
  • Romper suit: bộ yếm áo liền quần
  • Nappy: tã
  • Swimming trunk: quần bơi
  • Bikini: đồ tắm 2 mảnh
  • Swimsuit: đồ bơi
  • swimming costume
  • bathing costume
  • Nightdress: váy ngủ
  • Pijama: đồ ngủ
  • Dressing gown: áo choàng ngủ
  • Boxers: quần đùi trong
  • Y-fronts: quần lót nam
  • Bra: áo ngực
  • Pant/ Knicker: quần lót nữ
  • Stocking: vớ
  • Tight: tất chân
  • Foot wear
  • Shoe: giày
  • Sandal: xăng-đan
  • Boot: bốt
  • Slipper: dép

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Nữ thổ dân bán nude gây xôn xao cộng đồng mạng

Vừa qua, cư dân mạng không ngừng truyền nhau những hình ảnh của cô gái xinh đẹp trong trang phục nữ thổ dân, trong bộ ảnh, bầu ngực trần l...