Thứ Tư, 28 tháng 2, 2018

Từ vựng tên các phương tiện giao thông trong tiếng Anh: Xe đạp, xe máy, oto, máy bay, thuyền

Từ vựng tên các phương tiện giao thông trong tiếng Anh: Xe đạp, xe máy, oto, máy bay, thuyền


Từ vựng tên các phương tiện giao thông trong tiếng Anh: Xe đạp, xe máy, oto, máy bay, thuyền

Ở Việt Nam trong cuộc sống hằng ngày thông thường chúng ta chỉ gặp một số phương tiện phổ biến như: xe đạp(bicycle), xe máy(Motorbike), oto(car) và một số phương tiện khác như máy bay, tàu, thuyền... Ngoài ra cũng còn rất nhiều phương tiện giao thông khác có thể bạn chưa biết


Phương tiện Đường bộ
  • Bicycle: xe đạp
  • Motorbike/Motorcycle: xe gắn máy
  • Bus: xe buýt
  • Car: xe hơi, ô tô
  • Coach: xe buýt đường dài, xe khách
  • Lorry: xe tải lớn
  • Van: xe tải nhỏ
  • Train: tàu
  • Truck: xe tải
  • Minicab/Cab: xe cho thuê
  • Taxi: xe taxi
  • Tram: xe điện
  • Dưới mặt đất
  • Tube: tàu điện ngầm ở London (như ‘London Underground’).
  • Underground: tàu điện ngầm

Phương tiện Đường thủy
  • Boat: thuyền.
  • Ferry: phà
  • Hovercraft: tàu di chuyển nhờ đệm không khí
  • Speedboat: tàu siêu tốc
  • Motorboat: Cano

Phương tiện Đường hàng không
  • Airplane/Plane: máy bay
  • Airplane/Plane: máy bay
  • Glider: tàu lượn
  • Helicopter: trực thăng
  • Jet: máy bay phản lực.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Nữ thổ dân bán nude gây xôn xao cộng đồng mạng

Vừa qua, cư dân mạng không ngừng truyền nhau những hình ảnh của cô gái xinh đẹp trong trang phục nữ thổ dân, trong bộ ảnh, bầu ngực trần l...